|
Các mặt hàng nguyên liệu chúng tôi cần mua và nhập khẩu: |
Dầu gốc các loại:
1. Dầu gốc SN 700: - Xuất xứ: Trung Đông, Đài Loan, Singapo, Thái Lan... - Thông số kỹ thuật tham khảo:
|
Chỉ tiêu |
Dầu gốc SN 500 |
|
Ngoại quan (Appearance) |
Sáng và Sạch (Bright & Clear) |
|
Màu (Color) |
2,5max |
|
Khối lượng riêng (Specafic Gravity) |
0,89 |
|
Điểm chớp cháy cốc hở (Flash Point COC) |
242 min |
|
Điểm đông (Pour point) |
-6 oC |
|
Độ nhớt động học tại 40 - 100 oC (Kinematic Viscosity) |
150 cst |
|
Chỉ số nhớt (Viscosity Index) |
90 min |
|
Cặn Cacbon (Carbon Residue) |
0,21 %Wt |
|
Hàm lượng lưu huỳnh (Total Sulphur) |
0,05 %Wt |
2. Dầu gốc SN 150 : - Xuất xứ: Trung Đông, Đài Loan, Singapo, Thái Lan ... - Thông số kỹ thuật tham khảo:
|
Chỉ tiêu |
Dầu gốc SN 150 |
|
Màu |
1,5 max |
|
Khối lượng API |
880 Không/m3 |
|
Điểm đông |
-6 max |
|
Điểm chớp cháy cốc hở (Flash Point COC) |
190oC min |
|
Độ nhớt động học tại 100oC (Kinematic Viscosity) |
6 min |
|
Chỉ số nhớt (Viscosity Index) |
90min |
|
Hàm lượng lưu huỳnh (Total Sulphur) |
0,05 %Wt |
3. Dầu điều chế cao su P 140 ( Rubber Process Oil - PRO ):
- Xuất xứ: Trung Đông, Đài Loan, Singapo ... - Thông số kỹ thuật tham khảo:
|
Chỉ tiêu |
Dầu P 140 |
|
Màu |
4,5 max |
|
Khối lượng riêng |
1,000 |
|
Điểm rót chảy |
18oC |
|
Điểm chớp cháy cốc hở (Flash Point COC) |
260oC |
|
Độ nhớt động học tại 100oC (Kinematic Viscosity) |
24 cSt |
|
|
4. Các loại phụ gia :
- Phụ gia cải thiện độ nhớt.
- Phụ gia trị số kiềm tổng.
- Phụ gia chống ôxy hóa.
|