|
CÁC SẢN PHẨM HIỆN CÓ CỦA CHÚNG TÔI |
1. Dầu truyền động SAE 140 :
- Công bố chất lượngTC 14:2001/LDVĐ
- Công dụng : Dùng cho các bánh răng, giảm tốc loại trung bình, nhỏ.
- Tính chất ( Phương pháp thử ASTM )
- Trạng thái : Lỏng nhớt, màu xanh sẫm hoặc vàng đỏ.
- Độ nhớt tại 40 o C : 220 cst
- Nhiệt độ chớp cháy : 200o C
- Tỉ trọng : > 0,90
|
Bao bì qui chuẩn |
Đơn giá VNĐ/phuy |
|
Phuy sắt dung tich 200 lít |
3.200.000 |
2. Dầu động cơ VC HD40 :
- Công bố chất lượng TC 08:2001/LDVĐ
- Công dụng : Dùng cho các động cơ xăng và động cơ diegen
tốc độ trung bình công suất vừa và nhỏ, động cơ canô, tàu kéo...
- Tính chất ( Phương pháp thử ASTM )
- Trạng thái : Lỏng nhớt, màu vàng xanh.
- Trị số kiềm tổng ( TBN ) : 2,4
- Độ nhớt tại 100 o C : 12,5 - 16,3 cst
- Nhiệt độ chớp cháy : 180o C
- Chỉ số độ nhớt : 95
- Hàm lượng nước : dưới 0,05
|
Bao bì qui chuẩn |
Đơn giá VNĐ/phuy |
|
Phuy sắt dung tich 200 lít |
5.000.000 |
3. Dầu động cơ VC HD50 :
- Công bố chất lượng TC 07:2001/LDVĐ
- Công dụng : Dùng cho các động cơ xăng và động cơ diegen tốc độ trung bình công suất vừa và nhỏ, động cơ canô, tàu kéo...
- Tính chất ( Phương pháp thử ASTM )
- Trạng thái : Lỏng nhớt, màu vàng xanh.
- Trị số kiềm tổng ( TBN ) : >2,4
- Độ nhớt tại 100 o C : 12,5 - 16,3 cst
- Nhiệt độ chớp cháy : 180o C
- Chỉ số độ nhớt : 95
- Hàm lượng nước : dưới 0,05
|
Bao bì qui chuẩn |
Đơn giá VNĐ/phuy |
|
Phuy sắt dung tich 200 lít |
5.200.000 |
4. Dầu Công nghiệp VC 32 :
- Công bố chất lượng ngày : TC 15:2006/LDVĐ
- Công dụng : Dùng cho các máy móc công nghiệp và các thiết bị tuần hoàn vừa và nhỏ.
- Tính chất ( Phương pháp thử ASTM - D )
- Trạng thái : Lỏng nhớt, màu đỏ, xanh.
- Độ nhớt tại 40 o C : 32 -40 cst
- Nhiệt độ chớp cháy : 100o C
- Tỉ trọng : 0,86 - 0,89 Kg/lít
|
Bao bì |
Đơn giá |
|
Phuy dung tich 200 lít ( Phuy sắt ) |
5.000.000/phuy |
5. Dầu Công nghiệp VC 46 :
- Công bố chất lượng ngày : 2006
- Tiêu chuẩn :TC 16:2006/LDVĐ
- Công dụng : Dùng cho các máy móc công nghiệp, các thiết bị tuần hoàn vừa và nhỏ.
- Tính chất ( Phương pháp thử ASTM - D )
- Trạng thái : Lỏng nhớt, màu vàng, đỏ, xanh.
- Độ nhớt tại 40 o C : 42 – 50 cst
- Nhiệt độ chớp cháy : 100o C
- Tỉ trọng : 0,86 - 0,9 Kg/lít
|
Bao bì |
Đơn giá |
|
Phuy dung tich 200 lít ( Phuy sắt ) |
5.000.000 VNĐ/phuy |
6. Dầu Công nghiệp VC 68 :
- Công bố chất lượng ngày : TC 17:2006/LDVĐ
- Công dụng : Dùng cho các máy móc công nghiệp và các thiết bị tuần hoàn vừa và nhỏ.
- Tính chất ( Phương pháp thử ASTM - D )
- Trạng thái : Lỏng nhớt, màu vàng, đỏ, xanh.
- Độ nhớt tại 40 o C : 68 - 80cst
- Nhiệt độ chớp cháy : 100o C
- Tỉ trọng : 0,86 - 0,91 Kg/ lít
|
Bao bì |
Đơn giá |
|
Phuy dung tich 200 lít ( Phuy sắt ) |
5.000.000 VNĐ/phuy |
7. Dầu Công nghiệp VCLUBE 150X :
- Công bố chất lượng ngày : TC 19:2006/LDVĐ
- Công dụng : Dùng cho các máy móc và hệ thống thiết bị công nghiệp vừa và nhỏ.
- Tính chất ( Phương pháp thử ASTM - D)
- Trạng thái : Lỏng nhớt, màu vàng, đỏ.
- Độ nhớt tại 40 o C : 130cst
- Nhiệt độ chớp cháy : 100o C
|
Bao bì |
Đơn giá |
|
Phuy dung tich 200 lít ( Phuy sắt ) |
3.800.000 VNĐ/phuy |
8. Dầu Công nghiệp VC 220 :
- Công bố chất lượng ngày : TC 18:2006/LDVĐ
- Công dụng : Dùng cho các máy móc và hệ thống thiết bị công nghiệp vừa và nhỏ.
- Tính chất ( Phương pháp thử ASTM - D )
|
Bao bì |
Đơn giá |
|
Phuy dung tich 200 lít ( Phuy sắt ) |
3.900.000 VNĐ/phuy |
Ghi chú : - Sản phẩm giao tại kho Công ty, bán có thỏa thuận trước.
- Giá trên có hiệu lực kể từ ngày công bố đến khi thay đổi
- Số lượng không hạn chế.
|